Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Lương Hạ Lâm”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Quốc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Tiến Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1/973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1947 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/9/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Đình Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1966 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Lương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1950 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Quang Tảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1969 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Lượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 14/6/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thành Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/8/1978 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cổ Bi, Xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Xem chi tiết →
- Phạm Mạnh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1951 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Văn Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tứ Đức - Quý Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1966 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969
- Lương Hạ Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trùng Phú- Trùng Khánh- Hy sinh: 8/12/1969