Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Lương Hùng”.

  1. Lương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 584 · Hàng 7 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Lương Hùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lương Hùng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 441 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lương Hùng Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 15 Xem chi tiết →
  5. Hồ Lương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lương Hùng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Lương Hùng Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Xem chi tiết →
  10. Đặng Lưỡng Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K3 Xem chi tiết →
  12. Lương Hùng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/09/1971 Quê quán: Hoàng Khánh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Hùng Sơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1973 Quê quán: Vĩnh Quang - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Lương Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Đông Phong - Hoàng Long - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 22 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Hưng Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Khẩu Thánh - Trùng Khánh - Cao Lạng Hy sinh: 23/08/1968 Mai táng ban đầu: Nam Lộ 22, Dương Minh Châu, Tây Ninh
  2. Lương Quốc Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Đức Hồng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Hy sinh: 28/01/1979 1648
  3. Hồ Lương Hùng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương
  4. Lương Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hà Bắc
  5. Hồ Lương Hùng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
→ Xem cả 22 người trong các danh sách