Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lương Duy Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Phan Minh Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 136 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Duy Quý Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
- Lương Duy Vãng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Duy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Lương kiệt - Liên Minh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đã Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Đỗ Duy Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Phú Lương, Bắc Kạn, Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đậu Duy Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/09/1971 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.