Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Lương Dũng”.

  1. Lương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phạm Lương Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1978 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  3. Phạm Lương Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b14 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương Dụng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Phạm Lương Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Kiều Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Còn 19 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Văn Dưng C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Lộc Tâu, Thành Giáp, Trùng Khánh, Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969 Mai táng ban đầu: Cách trạm trực T5+T6 1 giờ 30 phút
  2. Lương Thanh Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tây Sơn - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 13/05/1968 Mai táng ban đầu: Tây đường 14, h67, Kon Tum
  3. Lương Văn Dùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Tung - Hòa An - Cao Bằng Hy sinh: 6/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Ngô Thanh - Kon Tum
  4. Lương Văn Dưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lộc Tâu - Thành Giáp - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 19/01/1969
  5. Lương Hữu Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Bích Thủy - Hưng Thủy - Bình Trị Thiên Hy sinh: 29/08/1978
→ Xem cả 19 người trong các danh sách