Tìm thấy 171 hồ sơ cho “Lương Công Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Công Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Cầm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tân Tiến - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C7 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/06/1978 Quê quán: Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: D Bộ D2E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Công Thịnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/9/1965 Quê quán: Thuỵ Lương - Thuỵ Anh - Thái Bình Đơn vị: Đoàn 565 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hoá Đơn vị: C6 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Công Tiền Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/8/1970 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F304 - KH5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 Quê quán: Văn Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/04/1982 Quê quán: Công Ty Xăng Dầu - TX Thái Bình - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. NGÔ CÔNG THIỆN Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 03 - 01 - 1978 Quê quán: ĐỘI 14 LÂM HỒNG - ĐÔ LƯƠNG - NGHỆ TĨNH Đơn vị: C11 - D3 - E273 - F341A An táng tại: NTLS Trà Võ - Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, Tây Ninh B2 - 177 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGÔ CÔNG THIỆN
  12. Lê Xuân Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11-7-1980 Quê quán: Đình Công, Thiệu Yên, Thanh Hóa Đơn vị: E 94 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước A1, 8, 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Cớt Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C19 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C19 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nông Công Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn K3 Tam Đảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Huê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/6/1952 Quê quán: Lương Đông - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Gò Vấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 3/8/1979