Tìm thấy 174 hồ sơ cho “Lương Công Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Công Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Đặng Công Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1968 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: H3 - F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phạm Công Sinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1982 Quê quán: Yên Khê - Công Nông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Đỗ Đường Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1970 Quê quán: Thành Công - Khoái Châu - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1979 Quê quán: Công Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Công Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Bùi Văn Công Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1970 Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Công Bích Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 09/7/1965 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Công Quý Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 7/1930 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Công hóa Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 03/2/1979 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Trần Công Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1948 Quê quán: Đông Lương - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đặng Công Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1978 Quê quán: Mỹ Luông - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Ngô Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Xuân Hoà - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nà Công Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/03/1979 Quê quán: Lương sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phùng Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Lương Xuân - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Tòng Công Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 3/8/1979