Tìm thấy 175 hồ sơ cho “Lương Công Tính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Thanh Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Công Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lương Công Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T105 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  4. Lương Thái Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1950 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 531 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Lương Công Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 184 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Cống Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Công Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1960 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2192 Xem chi tiết →
  9. Lương Công Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 29 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
  10. Lương Công Đức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/11/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 8 · Khu G2 Xem chi tiết →
  11. Trương Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trần Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Quyết - Điện Thắng - Quảng Nam Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Công Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mộ Đức, Quảng Ngãi, Quảng Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Lương Công Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1985 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trương Công Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1980 Quê quán: Thanh Quyết - Điện Thắng - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Lương Công Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Trúc lâu - Lục Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Đại Phạm - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Lương Công Đào Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Nghĩa Liên - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Công Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 3/8/1979