Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Lương Công Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C19 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Văn Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C19 - E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nông Công Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Đoàn K3 Tam Đảo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Huê Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 16/6/1952 Quê quán: Lương Đông - Gò Công - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Gò Vấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Công Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Phương - Lục Ngạn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Công Chất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tiên sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Công Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: An Thượng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thiệu Nguyên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Công Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Quách Công Sách Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đinh Công Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1970 Quê quán: Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Công Úy Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Chi Phương - Tiên Du - Bắc Ninh Đơn vị: E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Tánh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/1/1947 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Công an QT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Lương Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/3/1949 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huỳnh Công Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1968 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Công ty điện máy Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.