Tìm thấy 198 hồ sơ cho “Lương Công Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Công Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/7/1985 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phùng Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Lương Xuân - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tòng Công Tuyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 Quê quán: Đông Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Lương Ninh - Lệ Ninh - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/12/1978 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tòng Công Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1972 Quê quán: An thịnh - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Công An Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/06/1978 Quê quán: Lan Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Chiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/05/1979 Quê quán: Long Lương - Mai Châu - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/11/1978 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Lương Yến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Vạn Hòa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Y12 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Bí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/03/1969 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đô Lương - Nhân Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.