Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Lương Bá Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương văn Tửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 139 · Lô 20 Xem chi tiết →
  2. Lương Đình Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn văn Lưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 130 · Lô 20 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 104 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Trương văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 65 · Lô 18 Xem chi tiết →
  7. Vương văn Lương Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 28 · Lô 16 Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 82 · Lô 14 Xem chi tiết →
  9. Lương Đặng Nhấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Lũng Niêm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Phạm Bá Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Thanh Lương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C6 BT 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 Quê quán: Văn Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bá Tảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 27 - Bộ tư lệnh B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Công Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Lương Xuân - Ba Vì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lương VănHay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 17 · Lô 9 Xem chi tiết →
  17. Phạm Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 28 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 3 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,