Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Lương Bá Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Bá Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/01/1972 Quê quán: Lương Phú - Giồng Trộm - Bến Tre Đơn vị: E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 08/07/1978 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Phan Bá Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phan Bá Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Triệu Lương, Đông Hà, Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Chất Lượng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Quang Cường - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 Quê quán: Thành Sơn - Bá Tước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Chai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cổ Lũng - Bá thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đắc Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1973 Quê quán: Khải Xuân - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 D1 E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: BT 3 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: V113 - Cục quân giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1982 Quê quán: Cô Lương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Đào Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lương Xuân Tuệ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/10/1972 Quê quán: Thông Huy - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C5 D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  16. Dương Bá Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/02/1975 Quê quán: Thiêu Lương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phạm Bá Kim Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/09/1971 Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Phạm Bá Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lương Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 94 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,