Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Lương Bá Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22 - 06 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khống Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Tảo Hồng - ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Cầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dan Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Bá Tước - Tân Kỳ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Văn Khám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1972 Quê quán: Dũng Việt - Bá Phước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Lương Văn Phia Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bá Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1986 Quê quán: Triệu Lương, Đông Hà, Đông Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Quang Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thành Châu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đậu Bá Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D31 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Bá Các Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Bỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1984 Quê quán: Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.