Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Lương Bá Tín”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đồng Bản - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lương Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Văn Lang - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lương Văm Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1961 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trương Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/01/1972 Quê quán: Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Bá Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1972 Quê quán: Thượng Yên Công - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Bá Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1985 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D6 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Lương Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bá Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1969 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Phạm Bá Tức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Thái Bá Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/01/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Thái Bá Sằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Công Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đậu Bá Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương văn Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 69 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Khang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Bái Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Ngô Bá Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/1/1972 Quê quán: Bôi Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Bá Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Tiểu Khu Hồng Bàng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1977 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Trọng Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá Tín Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Hy sinh: 23/07/1967 Mai táng ban đầu: ,