Tìm thấy 243 hồ sơ cho “Lương Bá Tín”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trương Côn An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D415 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Côn An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D415 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1980 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trương Công Đôi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/7/1980 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bùi Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Lương Hội - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 Quê quán: Lương Lỗ - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Phú Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1968 Quê quán: Phú Lương - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trung Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trung Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Xuân Bái Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/1/1970 Quê quán: Lương Lổ - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.