Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Lương Bá Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Chất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Lương Chung - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Vạn Thắng, Xã Vạn Thắng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Hoá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 16/1/1947 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 57 Xem chi tiết →
  5. Bùi Hữu Hòa Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/2/1985 Quê quán: Lương THịnh - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Hoan Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D8 - E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Cao Viết Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1966 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 65 Xem chi tiết →
  8. Bùi Minh Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/5/1972 Quê quán: Lương Hội - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Điệp Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/11/1978 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Phạm Hồng Thịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trung Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trung Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1967 Quê quán: Cao Lương - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trương Công ý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Gia Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/05/1969 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Bùi Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trương Côn An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D415 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trương Côn An Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/12/1984 Quê quán: Lương Nội - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D415 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trương Công Thừa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1978 Quê quán: Lương Ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá Hoa E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiểu Khu 3, Hàm Rồng, Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pơ