Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Lương Bá Hoa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Cầm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Dan Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Dương Bá Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/02/1975 Quê quán: Thiêu Lương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lương Hoàng Ngân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 110 · Lô 11 Xem chi tiết →
  4. Lương Hoàng Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 16/09/1970 Quê quán: Bá Tước - Tân Kỳ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Khám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/02/1972 Quê quán: Dũng Việt - Bá Phước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Phia Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Văn Nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lương Quang Thịnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 11/9/1972 Quê quán: Thành Châu - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Bạch Bá Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thanh Lang - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Bá Các Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Bót Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1986 Quê quán: Thành Sơn - Bá Tước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Chai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Cổ Lũng - Bá thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đoàn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 29 · Hàng 2 · Lô g Xem chi tiết →
  14. Lương văn Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1962 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 89 · Hàng 6 · Lô G Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1982 Quê quán: Cô Lương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lương Hoà, Xã Lương Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 123 · Hàng 6 · Khu II Xem chi tiết →
  17. Lương Đặng Nhấm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/4/1970 Quê quán: Lũng Niêm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: Dbộ 1 - E36 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 19 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Hon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 Quê quán: Văn Công - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 1 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá Hoa E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1948 · Tiểu Khu 3, Hàm Rồng, Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Đồi Ngọc Pơ