Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Lương Bá Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Vũ Bá Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đào Bá Thà Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Đào Bá Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/10/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Bá Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 197 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Liên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/7/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 146 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Mức Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Quang Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 119 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Thiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 223 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Thoại Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/2/1946 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 230 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Tuỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/9/1973 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đặng Bá Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 216 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Ba Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Hịch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Hộ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Ngạn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Bá Uông Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Bùi Bá Chương Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Bùi Bá Quynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 48 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thị xã Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.