Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Lương Bá Bắc”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Cao Bá Thái Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/10/1966 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Cao Bá Tý Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Bá Liệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Bá Nhận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Bá Lăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Yên Bình - Gia Lương - Bắc Ninh Đơn vị: C2 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Bá Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1979 Quê quán: Bình Định - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C10 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Vũ Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1967 Quê quán: Ba Đình - Đa Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Tro Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 50 Xem chi tiết →
  9. Đ/C Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Sơn, Xã Ba Cụm Bắc, Huyện Khánh Sơn, Khánh Hoà Số mộ 92 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Ký Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 6/9/1948 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Bá Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1970 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bá Thùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 112 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Lương Phong, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Vũ Bá Lợi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/6/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  15. Vũ Bá Phụng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/12/1968 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 74 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Bá Đình Thiện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 20/11/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 12 Xem chi tiết →
  17. Bá Đình Tôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/7/1968 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 58 Xem chi tiết →
  18. Bá Đình Tập Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1967 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 17 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Bạ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/4/1952 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 179 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Hoàng Văn Ba Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá Bắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · - - Hy sinh: 25/05/1971