Tìm thấy 99 hồ sơ cho “Lương Bá Bắc”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Văn Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/11/1970 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Bá Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/7/1966 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bạch Bá Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/09/1968 Quê quán: Thanh Lang - Lương Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Biền Năm sinh: 1874 Ngày hy sinh: 7/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1950 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 09 - 1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Bá Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Ba Đình - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Bá Các Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/5/1966 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Phú Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Bá Nghi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1970 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Bá Lể Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1970 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/10/1972 Quê quán: Nhân Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Nền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/1/1979 Quê quán: Mỹ Hương - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2496 Xem chi tiết →
- Cao Bá Ga Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Cao Bá Quảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/4/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.