Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Lương Bá An”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trình Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Thanh Liên - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/8/1965 Quê quán: Khu phố 2 - TP. Vinh - Nghệ An Đơn vị: D12 - TĐNA - QK An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Phúc lộc - Trấn yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Đức Châu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Công binh xưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Ngô Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.