Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Lương Bá An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Bá Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Phan Bá Lai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 30/4/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thái Bá Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Liên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Thái Bá Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Th? Trấn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Đặng Bá Trường Năm sinh: 1890 Ngày hy sinh: 29/1/1931 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22 - 06 - 1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1984 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Lương Anh Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 34 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đăng Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 Quê quán: Đô Lương, Đô Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Thái Bá Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/6/1972 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đậu Bá Bính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C3 - D31 - F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Bá Phượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1968 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: BT 3 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Bá Tam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Quang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: V113 - Cục quân giới An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Trọng Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/12/1970 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Lương Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12 Quê quán: Văn Lang - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Bỉnh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Lương Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Tuất Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/09/1984 Quê quán: Tráng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972
  2. Lương Bá Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972