Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Lương Bá An”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Bá Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 23 · Lô 12 Xem chi tiết →
  2. Lương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 509 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Phạm Bá Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1978 Quê quán: Hương Thuỷ - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Thái Bá Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Diễn Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lương Văm Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1961 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Lương Bá Sinh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 30/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Lương Bá Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Lương Công Ba Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Bá Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Bé Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng M Xem chi tiết →
  13. Hoàng Bá Biền Năm sinh: 1874 Ngày hy sinh: 7/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Bá Bèn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1931 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Ba Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 12/1931 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Bá Cung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Xuân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Bá Côn Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 8/1931 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Sỹ Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 5/8/1942 Quê quán: Nhân Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Hiến Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1950 Quê quán: Bắc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972
  2. Lương Bá Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972