Tìm thấy 164 hồ sơ cho “Lương Bá Ân”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Đức Châu Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 15/8/1948 Quê quán: Quỳnh Bá - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Công binh xưởng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trần Quang Nghĩa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Bá An Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972
  2. Lương Bá Ân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Gia- Kim Thành- Hy sinh: 29/4/1972