Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lương Đức Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Rưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Tùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  7. Trương Thị Lương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu C Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1942 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức, Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Đồng Chí : Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  10. NGuyễn Minh Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  11. Lương Thị Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 12 · Lô 12 Xem chi tiết →
  12. Lương Thị Thuý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 14 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Tiến Xuân, Huyện Lương Sơn, Hoà Bình Số mộ 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phấn Mễ, Xã Phấn Mễ, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  15. Phan Đức Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phấn Mễ, Xã Phấn Mễ, Huyện Phú Lương, Thái Nguyên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đức Sỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Liên Chung- Tân Yên- Hy sinh: 17/7/1973