Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Lương Đức Hựu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Hữu lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1951 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đức Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Đức Xuẫn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/4/1971 Quê quán: Đô Lương - Hữu Lãng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Đức Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thị Xã Phú Thọ, Phú Thọ, Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Lương Nam Vang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1971 Quê quán: Đức Chính, Đông Triều, Đông Triều An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lương Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Phương Đức - Lạng Giang - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 Quê quán: Tứ Đức - Quý Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Bành Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1964 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 Quê quán: Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Ngô Chí Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Phan Đức Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1973 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trọng Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 Quê quán: Đông Chùa - Đức Chánh - Phú Lương - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đức Hựu Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Bắc Sơn, Thạch Điền, Thạch Hà Hy sinh: 29/05/1972 Mai táng ban đầu: (78-90)09 Kon Tum