Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Lương Đình Thanh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
- Trần Đình Lượng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 10/4/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Hoàng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Lường Đình Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 136 · Lô b Xem chi tiết →
- Lương Văn Khê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Đình Oanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Lương Đình Tách Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/03/1978 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Công Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/08/1978 Quê quán: Kim cương - Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Thị Yên Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lương Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Lương Khoa Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/04/1969 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: C21 E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Dĩnh Sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: E64 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/4/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2239 Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Thanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS Cát Tường, Xã Cát Tường, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.