Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Lương Đình Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Lương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/11/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Lương Đình Nên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô a Xem chi tiết →
  3. Lương Đình Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cổ Dũng, Xã Cổ Dũng, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  4. Lương đình Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 208 · Hàng 13 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 6 Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  8. Phan Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  10. Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Lộc Hoà, Xã Lộc Hoà, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1972 Quê quán: Yên Hùng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lương Ngọc Định Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Đặng Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Cát Văn - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Đình Khang Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Lương Đình Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1978 Quê quán: Cát Văn - thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Lộc Hoà - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. TRẦN ĐÌNH LƯỢNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Cao Đình Lượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  20. Lương Đình Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 92 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Thanh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969