Tìm thấy 234 hồ sơ cho “Lương Đình Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gia Thanh, Xã Gia Thanh, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  3. Nghiêm Đình Lương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tả Thanh Oai, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: AN SƠN - NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG Đơn vị: TỈNH ĐỘI GLKT An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Đình Lương
  6. Lương Đình Tâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/11/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Tấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Xã Thành Thọ, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  10. Lương Đình Cầu Năm sinh: 1/9/1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lương Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 214 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  13. Lương Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 78 · Hàng 9 · Khu a Xem chi tiết →
  14. Đinh Công Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Kim cương-Định Quả - Thanh Sơn - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2214 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Lương Đình Diễn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D48 · Hàng 2 · Lô 9 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Lương Đình Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/1/1977 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ M39 · Hàng 10 · Lô 6 · Khu Đ Xem chi tiết →
  19. Lương Đình Nại Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N48 · Hàng 16 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết →
  20. Cao Đình Lương Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 14/03/1988 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Gạc Ma An táng tại: Đài Tưởng Niệm Huyện Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Thanh Liệt sĩ an táng vùng Bến Cát, Thủ Dầu Một (tư liệu cựu chiến binh Mai Huy Cự, Thanh Hóa) Sinh 1950 · Khu Binh Hàn, thị xã Hải Hưng Hy sinh: 28/7/1969