Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Lương Đình Thắng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Thắng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 17/6/1976 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, Xã Phú Ngọc, Huyện Định Quán, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Lương Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Quốc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Hải Phú + Hải Cường, Xã Hải Phú, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/12/1973 An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Phan Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đinh Lương Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lương Đình Cầu Năm sinh: 15/9/1953 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Châu Thắng - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1953 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Lương Đình Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1973 An táng tại: Toàn Thắng (không có hài cốt), Xã Toàn Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Phú Lưỡng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Đình Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Yên Lương - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lương Đình Phú Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1976 Quê quán: Đức Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đặng Đình Thắng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 128 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  16. Lương Đề Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Truyền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/4/1970 Quê quán: Yên Thắng - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Anh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Lương Ngọc Châu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc Lộc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bó Mạ- Đồng Ý- Bắc Sơn Hy sinh: 29/04/1968 Pơ Lây Lao
  2. Lương Đình Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Ý- Bắc Sơn- Hy sinh: 5/2/1968