Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lương Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Điền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/05/1978 Quê quán: Liên xương - Hiểu khánh - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Dinh sơn - Trung Sơn - Việt Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Lương Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Thế Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Vụ Bản - Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C3 - D24 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lương Công Tương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Giao An - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C8D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1968 Quê quán: Trung kiên - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đinh Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1979 Quê quán: Cao răm - Lương Sơn - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Thảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Quang Phụ - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Chu Đình Thí Năm sinh: 4/1941 Ngày hy sinh: 1931 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Hoàng Đình Hy Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 25/2/1930 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Hối Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/10/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Long Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 28/8/1931 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Phúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/8/1968 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Lê Đình Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1987 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Lê Đình Kỷ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Tràng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Đình Ngữ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/6/1970 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Đình Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/1978 Quê quán: Yên Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Tất Đinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cảnh Lâm- Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Huyện 40, Kon Tum