Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lương Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Thiết Nọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Gia Kiệm - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Tý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1971 Quê quán: Phú Cường - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 Quê quán: Phú Túc - Định Quán - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1963 Quê quán: Tân Định - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1970 Quê quán: Phố Ngọc Hà - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: C3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khu7 Thị Trấn Rạng Đông - Nghĩa Hưng - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Ba Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Bà Rịa, Vũng Tàu, Vũng Tàu Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Thạch Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Cầu Ngang, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Thạch Then Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Cầu Ngang, Cửu Long, Cửu Long Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Ngọc Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1973 Quê quán: Cần Thơ, Cần Thơ, Cần Thơ Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 Quê quán: Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Ở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Long An, Long An, Long An Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1969 Quê quán: Thạnh Hưng, Đồng Tháp, Đồng Tháp Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. La Minh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Tắc Dân, Minh Hải, Minh Hải Đơn vị: C374 - Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Giác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Bình Lộc - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Mai Văn Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Thạnh Hội - Tân Uyên - Biên Hòa Đơn vị: Lực lượng huyện Định Quán An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cảnh Lâm- Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Huyện 40, Kon Tum