Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lương Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đinh Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Phú Lưỡng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Văn Trung Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Phú Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Đình Mẩn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/5/1967 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Khanh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đinh Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Định Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Sơn Cầm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/1979 Quê quán: Bình Lương - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lưu Đình Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/9/1972 Quê quán: Tiền Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Như Năm sinh: 07/06/1937 Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Minh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D7 - E90 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E27 - BTL B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Định Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Phẩn Mổ - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: C9 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Vũ Đình Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/07/1974 Quê quán: Huỳnh Phú - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C5 D2 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Đinh Văn Nghị Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/2/1974 Quê quán: Phẩn Nù - Phú Lương - Hà Bắc Đơn vị: Công Trường 6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Quang Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1972 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Tĩnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 70 Xem chi tiết →
- Bùi Đình Thực Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 14/3/1984 Quê quán: An Nghĩa - Lương Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D7705 - F6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1958 Quê quán: Gia Xuyên - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thị xã Bà Rịa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Thái Đình Hải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/02/1984 Quê quán: Hà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C2 D47 D 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Đình Trị Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 15/3/1985 Quê quán: Hòa Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1973 Quê quán: Tân Cương - Đô Lương - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1968 Quê quán: Lương Tuấn - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 16 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.