Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lương Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Đình Viên Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 30/10/1982 Quê quán: Ngọc Khê - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Đinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/02/1969 Quê quán: Lương hoàng - Thanh Hà - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Quách Đình Thả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông xuân - lương sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Thái Đình Đàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1978 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Như Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1965 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đình Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Bồi Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đình Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1978 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1981 Quê quán: Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Đình Văn Chương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/7/1980 Quê quán: Đô Lương - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Rằn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Ty Bưu Điện Biên Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Bùi Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1970 Quê quán: Phú Lương - Lạc Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đình Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Đình Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1978 Quê quán: Thái Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đình Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1965 Quê quán: Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Hồ Đình Cẩm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hồ Đình Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1965 Quê quán: Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Kha Đình Mộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1965 Quê quán: Mỹ Lương - Yên Lập - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1969 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Đinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 Quê quán: Trung Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cảnh Lâm- Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Huyện 40, Kon Tum