Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lương Đình Tình”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Kế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/2/1979 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E174 - F316 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đinh Văn Định Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Phân Mễ - Gia Lương - Hà Bắc - Nam Định Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Lại Đình Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Cao Đức - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C12 - D4 - Lữ 234 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Thượng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Dũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Thịnh - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Mai Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/05/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình Niểu Năm sinh: 15/9/1912 Ngày hy sinh: 19/8/1953 Quê quán: Đặng Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đình Phan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/04/1979 Quê quán: Tây Lương - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Vinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/08/1978 Quê quán: Trù Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phạm Đình Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/03/1980 Quê quán: Lương Điền - Cẩm Giang - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Thái Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Thái Đình Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Đinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 29/06/1971 Quê quán: Đài Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đình Lan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/11/1974 Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đình Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1974 Quê quán: Trung Chính - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1981 Quê quán: Lương Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đình Cung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Lương Bằng - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Đình Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1967 Quê quán: Tân Tập - Gia Lương - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cảnh Lâm- Tân Việt- Yên Mỹ- Hải Hưng Hy sinh: 25/08/1968 Huyện 40, Kon Tum