Tìm thấy 469 hồ sơ cho “Lương Đình Tình”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đình Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đặng Văn Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1969 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bồ Văn Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Trung lương - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Đình Cung Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Bình định - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phan Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định Đơn vị: D bộ 3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Việt Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Lạc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C3; D1; KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Đình Bộ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 03/03/1950 Quê quán: Mỹ Lương - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: xã Mỹ Lương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Đinh Viết Giao Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/7/1954 Quê quán: Thị Trấn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C130; D555; F305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Đình Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/7/1983 Quê quán: An Bình - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D24 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Định Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Ngô Đình Đáp Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Đô Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Thường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/08/1970 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đinh Cữu Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Đại Từ - Phú Lương - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Thao Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/12/1972 Quê quán: Gia Lương, Bắc Ninh, Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1955 Đơn vị: Phòng cung cấp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Định Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1972 Quê quán: Định Lương - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Hữu Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1972 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.