Tìm thấy 76 hồ sơ cho “Lương Đình Nho”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lương Văn Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/8/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Toàn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/7/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Khánh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Đình Chi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Thái Đình Lượng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/4/1975 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1955 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Thành Châu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 22/8/1956 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Văn Ngôn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/1/1965 An táng tại: NTLS Cát Nhơn, Xã Cát Nhơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Xuân Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Lượng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/9/1967 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/7/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Kích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1951 Đơn vị: E.120 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Lương Ký Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Sáu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1961 Quê quán: Nhơn phúc - An Nhơn - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.