Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Lương Đình Châu”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Thị Hạnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/2/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Hương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/4/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/3/1975 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Tình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 25 · Hàng 22 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Bắc Bình - Tam Đảo - Vĩnh Phúc Đơn vị: D3E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lại Ngọc Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Châu, Xã Nghĩa Châu, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 20 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Lê Kim Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Kim Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1985 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu BB Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 31 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 44 · Khu TC Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1963 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu AA Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1950 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969
  2. Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969