Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Lương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 361 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1984 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 528 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Lương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H77 · Hàng 2 · Lô 5 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1968 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A2 Xem chi tiết →
- Lương Văn Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa Trang Xuân Phú, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Khỏm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/2/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Kìa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 407 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
- Lương Văn Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 165 · Hàng 9 · Lô P Xem chi tiết →
- Lương Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 341 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
- Lương Văn Miết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 18 · Lô P Xem chi tiết →
- Lương Văn Mính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 277 Xem chi tiết →
- Lương Văn Mơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
- Lương Văn Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho