Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 16 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Lương Công Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T105 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu L Xem chi tiết →
  3. Lương Công Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 345 Xem chi tiết →
  4. Lương Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Lương Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 35 · Hàng 23 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Lương Hùng Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Lương Hồng Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lương Khánh Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Lương Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1976 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lương Minh Châu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 365 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  11. Lương Minh Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lương Ngọc Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1953 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lương Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Lương Ngọc Lý Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hải, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lương Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 2140 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Lương Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Lương Ngọc Quỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Lương Ngọc Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lương Ngọc Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách