Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Tống Phước Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 16 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Từ Lưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Từ Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Từ Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Võ Huy Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1981 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 154 · Khu 7A Xem chi tiết →
- Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 225 · Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Văn Lương Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Vỏ Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Thăng Phước, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- lương văn chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
- nguyễn lương hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1987 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 144 · Hàng 7 · Khu m Xem chi tiết →
- nguyễn lương đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 133 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- Đ/c Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/19/ An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đinh Lương Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lương Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/5/1986 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Lương Gài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng tiên, Huyện Minh Hóa, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Tử Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Lương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hoàng Hoa Thám, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đào duy Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 450 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào văn Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1953 An táng tại: xã Nghĩa ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho