Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Lương Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 330 · Lô 1 · Khu D Xem chi tiết →
- Lương Thị Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lương Thị Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Thị Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Lương Thị Lắc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 5 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lương Thị Ngợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 63 · Hàng 3 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lương Thị Nhí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 1023 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lương Thị Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1972 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lương Thị Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lương Thị Đào Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Thị Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Huyện Yên Mô, Huyện Yên Mô, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Lương Tiến Mộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Lương Trung Nghĩa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a4 Xem chi tiết →
- Lương Truyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lương Trị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 89 Xem chi tiết →
- Lương Trọng Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Minh, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
- Lương Trữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1961 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 327 Xem chi tiết →
- Lương Tuyên Thuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 173 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho