Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.
- Phan Lương Trực Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/08/1946 Quê quán: Tân Thới - Ô Môn - Hậu Giang Đơn vị: Phân đội Lê Lợi B.Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Lương Trực Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 18/08/1946 Quê quán: Tân Thới - Ô Môn - - Hậu Giang Đơn vị: Phân đội Lê Lợi B.Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Tuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phan Văn Lượng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Cầu Thiện - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: C6 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Sỹ Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/1/1971 Quê quán: Số 26 Việt Bắc - Minh Khai - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Yên Kiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1986 Quê quán: Yên Kiến - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Phòng tham mưu - E302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Tứ Sơn - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D 1 - E 775 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Mỹ thành - Bình lục - Nam Định Đơn vị: D bộ 3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tống Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 Quê quán: Giao Thanh - Giao Thủy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C7 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Thượng Yên - Văn Bàn - Yên Bái Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 Quê quán: Hòa Hưng - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Cánh 4 Thủ Đức - Khân khu 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Phú Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Số 18 - Trần Hưng Đạo - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Mộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1975 Quê quán: Thanh Bình - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C8 - E 101 - F 325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
-
Lương Văn Yến
Năm sinh: 1954
Ngày hy sinh: 7/12/1972
Quê quán: Cỏ Khê - Tiền An - Yên Hưng - Quảng Ninh
Đơn vị: B3 - C3 - D3 - E27 - F320
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Xem chi tiết →
- Lương Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/08/1979 Quê quán: Hải Hải Hòa - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: C11 D9 E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 07/07/1969 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Tân Lý Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/02/1979 Quê quán: Liên Bảo - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1979 Quê quán: Phú Sơn - Hoàng Long - Hà Nam Ninh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho