Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 Quê quán: Phú Hòa - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: D2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tam An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/8/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định Đơn vị: C8D2 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/07/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 31/07/1974 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tam Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- VÕ LƯỜNG Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/8/1950 Quê quán: Ninh Phụng - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Tiểu đội phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Võ Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/5/1969 Quê quán: Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/3/1975 Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: C4 K10 E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 Quê quán: Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Đông Kinh - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1972 Quê quán: Quý Hậu - Tân Lạc - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Lượng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/7/1968 Quê quán: Cam Thuỷ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Ty thươngnghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Vạn Thắng - Ba Vì - Hà Sơn Bình Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hà Ngọc Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Khối 4 phường Hồng Sơn - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Khuất Duy Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 26/1/1968 Quê quán: Xuân Phú - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C3 - D7 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Lượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C59 - Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Phước Lượng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quang Lượng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 19/5/1954 Quê quán: Gio Châu - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - D10 E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho