Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1964 An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lương Văn Quát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 12 · Lô 17 · Khu a1 Xem chi tiết →
  3. Lương Văn Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng a16 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Thép Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 10 · Lô 16 · Khu a1 Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX1HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Tỳ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/8/1978 An táng tại: Đắk Nông, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lương Văn ái Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 8 · Lô 16 · Khu b1 Xem chi tiết →
  8. Lương Văn ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1988 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  9. Lương Xuân Châu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 2 · Lô 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Lương cao Môn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lương văn Lẻo Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1949 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Lương Đình Bôn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 1 · Lô 1 · Khu b2 Xem chi tiết →
  13. Lương Đình Trước Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1980 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Lương Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. LươngVăn Viết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Lường Văn Mít Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Lương Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 5 · Lô 17 · Khu b1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Lương Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: K1ATX3HN An táng tại: NTLS DAKGLEI KONTUM NTLS DAKGLEI KONTUM Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 6 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 9 · Lô 13 · Khu b1 Xem chi tiết →

Còn 2.294 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.294 người trong các danh sách