Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.
- Lương Thuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/3/1968 Quê quán: Mỹ Lộc - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thái Dân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Châu Thuận - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C5 - D8 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thị Gái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/11/1972 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Xã triệu Lễ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Thị Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1974 Quê quán: Hoà Hiếu - TX Thái Hoà - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Trung Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 28/9/1981 Quê quán: Xuân Thức - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Trung Ngát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1980 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Tác Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1977 Quê quán: Văn Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1979 Quê quán: Dua An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lương Văn Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1972 Quê quán: Tam An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: C1 - Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1985 Quê quán: Lương Minh - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Tân Bửu - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: D1 - F302 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Dờ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1971 Quê quán: Vĩnh Quí - Q. Hoà - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 19/10/1973 Quê quán: Nhị Bình - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/02/1968 Quê quán: Bàu Năng - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lương Văn KhÁnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 Quê quán: Lợi Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Lợi Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Khứ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 27/3/1948 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Bể Chiều - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C6 D1 E4 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lương Văn Lựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1964 Quê quán: Hải PHòng, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CC80 - Thị trấn Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lương Văn Nữa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1953 Quê quán: Bình Phước - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: Xã Tân Triều An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho