Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.
- Tư Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Tống Thị Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Võ Lường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Văn Lương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 11/1963 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Võ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1951 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Xem chi tiết →
- Vũ Văn Luống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Vương Văn Lường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đặng Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- lương văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 93 Xem chi tiết →
- Đinh Tất Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đinh Đức Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 845 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đại Hà, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đàm Lường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/6/1956 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 25 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Vinh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 77 Xem chi tiết →
Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
- Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
- Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
- Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho