Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Lương Trí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Thanh Thuỷ - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lương Trọng Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 Quê quán: ĐÔng Sơn - Hàm Rồng - Thanh Hóa Đơn vị: Đoàn9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lương Vang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1972 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lương Văn Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Đồng Bản - Đồng Hỷ - Thái Nguyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lương Văn Búa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: An ấp - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lương Văn Chỉ Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1975 Quê quán: Phước Tích, Thừa Thiên Huế, Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  7. Lương Văn Hiên Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/11/1974 Quê quán: Bức Chính - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: C14 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Lương Văn Hiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Liên Mai - Tương Dương - Nghệ An Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lương Văn Hom Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Sơn Thụy - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lương Văn Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Tam Cường - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lương Văn Hạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/09/1969 Quê quán: Giao Hoan - Giao Thủy - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Hạc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 04/1966 Quê quán: Tân Vân - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lương Văn Khản Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/1/1972 Quê quán: Quỳnh Phụ, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D5 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lương Văn Kiêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lương Văn Mai Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Tân Ninh - Đà Bắc - Hòa Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lương Văn Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lương Văn Ngư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/03/1969 Quê quán: An Câu - Phú Dực - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lương Văn Rớt Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lương Văn Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/12/1968 Quê quán: Đại Đồng - Kiến Thụy - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lương Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuất Lưu - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách