Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Trần Đình Lượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Bắc Bình - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Đình Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Đại Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đại Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Yên Dương - ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Công Lượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/08/1978 Quê quán: Yên đồng - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Tô Viết Lường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/01/1972 Quê quán: Quang Long - Hà Quảng - Cao Lạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Tạ Hữu Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Hồng Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Đông Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Luông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 30/07/1970 Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vũ NGọc Lương Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/2/1971 Quê quán: Châu Hoà - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Võ Khắc Lượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 04/06/1972 Quê quán: Diển Liên - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Võ Quốc Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/08/1970 Quê quán: Thanh Chung - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1970 Quê quán: Phong Thịnh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Vũ Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Liên trung - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Vũ Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/11/1978 Quê quán: Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đ/c: Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Hiền Lương - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách