Tìm thấy 6.187 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Nguyễn Thế Luổng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Trung Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Trọng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Lưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1148 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Khánh Thành, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 619 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1979 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 140 · Khu SI Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyễn Trãi, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1964 An táng tại: Khánh Cường, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 26/7/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1973 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 2.296 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.296 người trong các danh sách