Tìm thấy 6.189 hồ sơ cho “Lương”.

  1. Mạc Văn Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/08/1968 Quê quán: Chí Linh, Hải Dương, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Ng Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 Quê quán: Hưng Xá - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Chí Tiên - Thanh Ba - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thị Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Võ Quế, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/08/1979 Quê quán: Phú Xuyên, Hà Tây, Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đình Lương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/1973 Quê quán: Phù Cừ, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Phan Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Trần Lương Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30 - 4 - 1949 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Luông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lai Hưng, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: C61 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/01/1973 Quê quán: Quỳnh Lương, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Tư Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thanh An - Bến Cát - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Lương Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Tân - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Bùi Hiền Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1984 Quê quán: Mỹ Bình - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  19. Cao Lương Bằng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/10/1968 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Chu Quý Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Gia Lương, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2.319 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lương Sơn Báo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Phong Nậm - Trùng Khánh - Cao Bằng Hy sinh: 3/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Lương Trọng Bình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1945 · Cẩm Điền - Cẩm Giàng - Hải Hưng Hy sinh: 13/6/1972 Mai táng ban đầu: Phum unh rây - Na giang - Prâyveng
  3. Lương Hải Châu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Thiện Kỳ - Hữu Lũng - Lạng Sơn Hy sinh: 17/9/1972 Mai táng ban đầu: Viện Lương - Hòa Lạc - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Bùi Lương Chi Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Cẩm Ngọc - Cẩm Thủy - Thanh Hóa
  5. Lương Đức Hiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Ngô Quyền - Bắc Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang xã Bằng Long - Châu Thành Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.319 người trong các danh sách